Kanji JLPT N1 · Chương 37
Kanji 裸: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
trần; không che phủ
- Âm On
- ラra
- Âm Kun
- はだかhadaka
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 裸: thứ tự nét
裸 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 裸
Các thành phần tạo nên 裸, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
kết quả; quả; hoàn thành
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 37
趣
hứng thú; nét riêngÂm Onシュ、ソクÂm Kunおもむき、おもむく、うながす
烈
dữ dội; mãnh liệtÂm OnレツÂm Kunはげしい
索
tìm kiếm; dâyÂm OnサクÂm Kunなわ、つな、もとめる
匂
mùi; hương thơmÂm Kunにおい、におう、におわす
摩
cọ; chà xátÂm OnマÂm Kunする、さする、まする
菊
hoa cúcÂm Onキク
滑
trượt; trơn nhẵnÂm Onカツ、コツÂm Kunすべる、なめらか、ぬめる
沙
cát; thành tố từ ghép theo quy ướcÂm Onサ、シャÂm Kunすな、よなげる、みぎわ
裸
trần; không che phủÂm OnラÂm Kunはだか
孝
sự hiếu thảoÂm Onコウ、キョウ