Kanji JLPT N1 · Chương 23
Kanji 裕: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
sự dồi dào; dư dả
- Âm On
- ユウyuu
- Âm Kun
- ゆたかyutaka ひろいhiroi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 裕: thứ tự nét
裕 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 裕
Các thành phần tạo nên 裕, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
thung lũng
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 23
裕
sự dồi dào; dư dảÂm OnユウÂm Kunゆたか、ひろい
盟
liên minh; lời thềÂm OnメイÂm Kunちかう
執
cầm; thực hiện; kiên trìÂm Onシツ、シュウÂm Kunとる、とらえる
崩
sụp đổ; tan rãÂm OnホウÂm Kunくずれる、くずす、くずれ
鬼
quỷ; yêu quáiÂm OnキÂm Kunおに
酸
axit; chuaÂm OnサンÂm Kunすい、す、つらい
拡
mở rộng; phóng lớnÂm Onカク、コウÂm Kunひろげる、ひろがる、ひろめる
銃
súngÂm OnジュウÂm Kunつつ
維
duy trì; sợiÂm OnイÂm Kunつなぐ、これ
縄
dây thừng; dâyÂm OnジョウÂm Kunなわ、ただす