Kanji JLPT N1 · Chương 15
Kanji 藩: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
phiên; lãnh địa phong kiến
- Âm On
- ハンhan
- Âm Kun
- まがきmagaki
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 藩: thứ tự nét
藩 có 18 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 藩
Các thành phần tạo nên 藩, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
艹 (艸)
Bộ thủ
-
潘
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 15
標
dấu; biển hiệu; tiêu chuẩnÂm OnヒョウÂm Kunしるべ、しるし、しめ
縁
duyên; mépÂm Onエン、ネンÂm Kunふち、ゆかり、よすが
壁
tường; rào cảnÂm OnヘキÂm Kunかべ、がけ
駆
thúc; chạyÂm OnクÂm Kunかける、かる、おう
麻
gai; vải lanh; têÂm Onマ、マア、バÂm Kunあさ、しびれる
甲
mai; áo giáp; thứ nhất trong thứ tựÂm Onコウ、カンÂm Kunきのえ、つめ、よろい
藩
phiên; lãnh địa phong kiếnÂm OnハンÂm Kunまがき
迫
tiến gần; thúc épÂm OnハクÂm Kunせまる、せる
踏
giẫm; đạpÂm OnトウÂm Kunふむ、ふまえる
討
tiến đánh; xem xétÂm OnトウÂm Kunうつ、たずねる