Kanji JLPT N1 · Chương 39
Kanji 芝: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
cỏ sân
- Âm On
- シshi
- Âm Kun
- しばshiba
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 芝: thứ tự nét
芝 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 芝
Các thành phần tạo nên 芝, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
艹 (艸)
Bộ thủ
-
之
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 39
須
cần thiếtÂm Onス、シュÂm Kunすべし、ひげ、まつ
臨
đối mặt; tham dựÂm OnリンÂm Kunのぞむ
献
dâng; cống hiếnÂm Onケン、コンÂm Kunたてまつる、ささげる、まつる
脈
mạch máu; mạch đập; dãy núi nối liềnÂm Onミャク、バクÂm Kunすじ
芝
cỏ sânÂm OnシÂm Kunしば
唱
ngâm; xướng; đề xướngÂm OnショウÂm Kunとなえる、うたう、うた
亭
đình; quán ăn truyền thốngÂm Onテイ、チンÂm Kunあずまや
誕
ra đờiÂm OnタンÂm Kunうまれる、いつわる、ほしいまま
貫
xuyên qua; thực hiện đến cùngÂm Onカン、ワンÂm Kunつらぬく、ぬき、ぬく
偽
giả; giả mạoÂm Onギ、カÂm Kunいつわる、にせ、いつわり