Kanji JLPT N3 · Chương 17
Kanji 背: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
lưng; chiều cao; quay lưng
- Âm On
- ハイhai
- Âm Kun
- せse せいsei そむくsomuku そむけるsomukeru うしろushiro
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 背: thứ tự nét
背 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 背
Các thành phần tạo nên 背, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
phía bắc
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 17
居
có mặt; cư trúÂm Onキョ、コÂm Kunいる、い、おる
予
trước; dự trướcÂm Onヨ、シャÂm Kunあらかじめ、かねて、われ
路
đường; lối điÂm Onロ、ルÂm Kunじ、みち、くるま
座
ngồi; chỗ ngồiÂm OnザÂm Kunすわる、います
客
khách; khách hàngÂm Onキャク、カクÂm Kunまろうど
船
thuyền; tàuÂm OnセンÂm Kunふね、ふな
追
đuổi theo; thêmÂm OnツイÂm Kunおう
背
lưng; chiều cao; quay lưngÂm OnハイÂm Kunせ、せい、そむく
観
quan sát; nhìnÂm OnカンÂm Kunみる、しめす
誰
aiÂm OnスイÂm Kunだれ、たれ、た