Kanji JLPT N1 · Chương 58

Kanji 胆: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét

lòng can đảm; mật

Âm On
タンtan

Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun

123456789
胆9 nét

Cách viết 胆: thứ tự nét

胆 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.

Sơ đồ thứ tự nét của 胆, có đánh số từng nét
Thứ tự nét của 胆 trong một sơ đồ: mỗi con số đánh dấu điểm bắt đầu của nét đó.

Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa

Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).

Thành phần của 胆

Các thành phần tạo nên 胆, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.

  • 月 (肉)

    tháng; mặt trăng

    Bộ thủ

  • 旦

    bình minh; thành tố biểu âm theo quy ước

Các chữ Kanji khác trong chương này

Kanji JLPT N1 · Chương 58