Kanji JLPT N2 · Chương 13
Kanji 羽: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
lông vũ; cánh; lượng từ đếm chim
- Âm On
- ウu
- Âm Kun
- はねhane わwa はha
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 羽: thứ tự nét
羽 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 13
臣
đại thần; bề tôiÂm Onシン、ジンÂm Kunおみ
庫
nhà kho; lưu trữÂm Onコ、クÂm Kunくら
農
trồng trọt; nông nghiệpÂm Onノウ、ドウÂm Kunたがやす
板
tấm ván; tấmÂm Onハン、バンÂm Kunいた
恋
tình yêu; nhớ nhungÂm OnレンÂm Kunこい、こいしい、こう
羽
lông vũ; cánh; lượng từ đếm chimÂm OnウÂm Kunはね、わ、は
専
chuyên môn; chuyên dùngÂm OnセンÂm Kunもっぱら、ほしいまま
逆
ngược; chống lạiÂm Onギャク、ゲキÂm Kunさからう、さか、さかさ
腕
cánh tay; năng lựcÂm OnワンÂm Kunうで、かいな
短
ngắnÂm OnタンÂm Kunみじかい