Kanji JLPT N2 · Chương 31
Kanji 緑: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
xanh lá
- Âm On
- ロクroku リョクryoku
- Âm Kun
- みどりmidori
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 緑: thứ tự nét
緑 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 緑
Các thành phần tạo nên 緑, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
彔
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 31
緑
xanh láÂm Onロク、リョクÂm Kunみどり
畳
tatami; gấpÂm Onジョウ、チョウÂm Kunたたむ、たたみ、かさなる
咲
nở hoaÂm OnショウÂm Kunさく、ざき
貿
thương mạiÂm OnボウÂm Kunあきなう
踊
nhảy múaÂm OnヨウÂm Kunおどり、おどる
封
niêm phong; cho vào phong bìÂm Onフウ、ホウÂm Kunとじる、さかい、ぽんど
兆
dấu hiệu; nghìn tỷÂm Onチョウ、ジョウÂm Kunきざし、きざす、うらない
柱
cộtÂm OnチュウÂm Kunはしら
駐
đóng quân; đỗ xeÂm Onチュウ、チュÂm Kunとどまる
祝
chúc mừngÂm Onシュク、シュウÂm Kunいわう、たつ、のる