Kanji JLPT N2 · Chương 35
Kanji 粒: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hạt; tiểu phân
- Âm On
- リュウryuu
- Âm Kun
- つぶtsubu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 粒: thứ tự nét
粒 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 粒
Các thành phần tạo nên 粒, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
đứng; thành lập
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 35
溶
tan; tan chảyÂm OnヨウÂm Kunとける、とく、とかす
磨
đánh bóng; màiÂm Onマ、バÂm Kunみがく、する、とぐ
粒
hạt; tiểu phânÂm OnリュウÂm Kunつぶ
喫
ăn uống; trải quaÂm OnキツÂm Kunのむ、すう、くう
机
bàn học; bàn làm việcÂm OnキÂm Kunつくえ
貯
tiết kiệm; tích trữÂm OnチョÂm Kunためる、たくわえる
匹
lượng từ đếm động vật nhỏÂm OnヒツÂm Kunひき、たぐう
綿
bôngÂm Onメン、ベンÂm Kunわた、つらなる
贈
tặngÂm Onゾウ、ソウÂm Kunおくる
凍
đóng băngÂm OnトウÂm Kunこおる、こごえる、こごる