Kanji JLPT N4 · Chương 14
Kanji 研: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
mài; nghiên cứu
- Âm On
- ケンken ゲンgen
- Âm Kun
- とぐtogu みがくmigaku
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 研: thứ tự nét
研 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 研
Các thành phần tạo nên 研, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
开 (幵)
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 14
注
rót; chú ýÂm OnチュウÂm Kunそそぐ、さす、つぐ
赤
đỏÂm Onセキ、シャクÂm Kunあか、あかい、あからむ
春
mùa xuânÂm OnシュンÂm Kunはる
館
tòa nhà lớnÂm OnカンÂm Kunやかた、たて、たち
旅
chuyến đi; du lịchÂm Onリョ、ロÂm Kunたび、いくさ
験
kiểm tra; trải nghiệmÂm Onケン、ゲンÂm Kunあかし、しるし、ためし
写
chép; chụp ảnhÂm Onシャ、ジャÂm Kunうつす、うつる、うつ
去
rời đi; quá khứÂm Onキョ、コÂm Kunさる、ゆく、のぞく
研
mài; nghiên cứuÂm Onケン、ゲンÂm Kunとぐ、みがく
飲
uốngÂm Onイン、オンÂm Kunのむ、のみ