Kanji JLPT N3 · Chương 29
Kanji 痛: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
đau
- Âm On
- ツウtsuu トウtou
- Âm Kun
- いたいitai いたむitamu いためるitameru いたましいitamashii いたわしいitawashii やめるyameru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 痛: thứ tự nét
痛 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 痛
Các thành phần tạo nên 痛, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
疒
Bộ thủ
-
甬
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 29
恐
sợ; lo sợÂm OnキョウÂm Kunおそれる、おそろしい、おそらく
値
giá trị; giá cảÂm Onチ、チョクÂm Kunね、あたい、あう
暗
tốiÂm OnアンÂm Kunくらい、くらむ、くれる
積
chất lên; tích lũyÂm Onセキ、シ、シャクÂm Kunつむ、つもる、つもり
夢
giấc mơÂm Onム、ボウÂm Kunゆめ、ゆめみる、くらい
痛
đauÂm Onツウ、トウÂm Kunいたい、いたむ、いためる
富
của cải; giàuÂm Onフ、フウÂm Kunとみ、とむ
刻
khắc; thời khắcÂm OnコクÂm Kunきざむ、きざみ、とき
鳴
phát tiếng; kêuÂm Onメイ、ミョウÂm Kunなく、なる、ならす
欲
muốn; ham muốnÂm OnヨクÂm Kunほしい、ほっする