Kanji JLPT N1 · Chương 98
Kanji 瑠: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
thành tố trong từ chỉ đá lưu ly và tên riêng
- Âm On
- ルru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 瑠: thứ tự nét
瑠 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 瑠
Các thành phần tạo nên 瑠, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
ở lại; dừng
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 98
腎
thậnÂm Onジン
梗
cuống; đại cương; tắc nghẽnÂm Onコウ
瑠
thành tố trong từ chỉ đá lưu ly và tên riêngÂm Onル
羨
ghen tị; ngưỡng mộÂm OnセンÂm Kunうらやましい
搬
vận chuyển; mangÂm Onハン
剖
mổ xẻ; phân tíchÂm Onボウ
酎
thành tố trong tên rượu chưng cấtÂm Onチュウ
畿
vùng quanh kinh đôÂm Onキ
宵
chập tốiÂm Kunよい
拐
bắt cócÂm Onカイ