Kanji JLPT N3 · Chương 2
Kanji 現: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
xuất hiện; hiện tại; thực tế
- Âm On
- ゲンgen
- Âm Kun
- あらわれるarawareru あらわすarawasu うつつutsutsu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 現: thứ tự nét
現 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 現
Các thành phần tạo nên 現, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
nhìn; cho xem
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 2
感
cảm xúc; cảm giácÂm Onカン
定
quyết định; cố địnhÂm Onテイ、ジョウÂm Kunさだか、さだめる、さだまる
政
chính quyền; chính trịÂm Onセイ、ショウÂm Kunまつりごと、まん
取
lấy; có đượcÂm OnシュÂm Kunとる、とり、どり
所
nơi chốnÂm Onショ、ソÂm Kunところ、どころ、とこ
現
xuất hiện; hiện tại; thực tếÂm OnゲンÂm Kunあらわれる、あらわす、うつつ
最
nhất; tột bậcÂm Onサイ、シュÂm Kunもっとも、つま、も
化
thay đổi; biến hóaÂm Onカ、ケÂm Kunばける、ばかす、ふける
民
nhân dân; công dânÂm OnミンÂm Kunたみ
相
lẫn nhau; diện mạo; bộ trưởngÂm Onソウ、ショウÂm Kunあい、さが、たすける