Kanji JLPT N2 · Chương 30
Kanji 漁: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
đánh bắt cá; nghề cá
- Âm On
- ギョgyo リョウryou
- Âm Kun
- あさるasaru すなどるsunadoru いさりisari
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 漁: thứ tự nét
漁 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 漁
Các thành phần tạo nên 漁, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
cá
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 30
績
thành tích; kết quảÂm OnセキÂm Kunつむぐ、うむ、いさお
干
phơi khô; can thiệpÂm OnカンÂm Kunひる、ほす、ほし
姓
họÂm Onセイ、ショウÂm Kunかばね
掘
đàoÂm OnクツÂm Kunほる
籍
bộ tịch; tư cách thành viênÂm Onセキ、ジャクÂm Kunふみ、しく、ふむ
珍
hiếm; lạÂm OnチンÂm Kunめずらしい、たから
訓
lời dạy; âm đọc thuần NhậtÂm Onクン、キンÂm Kunおしえる、よむ、くんずる
預
gửi; giữ hộÂm OnヨÂm Kunあずける、あずかる、あらかじめ
署
cơ quan; ký tênÂm OnショÂm Kunやくわり、しるす
漁
đánh bắt cá; nghề cáÂm Onギョ、リョウÂm Kunあさる、すなどる、いさり