Kanji JLPT N1 · Chương 5
Kanji 津: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
bến cảng; bờ nước
- Âm On
- シンshin
- Âm Kun
- つtsu しるshiru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 津: thứ tự nét
津 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 津
Các thành phần tạo nên 津, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
聿
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 5
眼
mắtÂm Onガン、ゲンÂm Kunまなこ、め
企
lập kế hoạch; mưu tínhÂm OnキÂm Kunくわだてる、たくらむ
津
bến cảng; bờ nướcÂm OnシンÂm Kunつ、しる
案
đề án; ý tưởngÂm OnアンÂm Kunつくえ、かんがえる
策
kế sách; biện phápÂm OnサクÂm Kunはかりごと、むち、つえ
宗
tôn giáo; dòng truyền thừaÂm Onシュウ、ソウÂm Kunむね
提
đưa ra; xáchÂm Onテイ、チョウ、ダイÂm Kunさげる、ひっさげる、ひさげ
昭
sáng; rạng rỡÂm OnショウÂm Kunあきらか
密
khít; bí mậtÂm Onミツ、ビツÂm Kunひそか、ひそかに、こまかい
司
quản lý; chủ trìÂm Onシ、スÂm Kunつかさどる、つかさ