Kanji JLPT N2 · Chương 8
Kanji 河: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
sông
- Âm On
- カka
- Âm Kun
- かわkawa
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 河: thứ tự nét
河 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 河
Các thành phần tạo nên 河, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
có thể; được phép
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 8
囲
bao quanh; vùng được quây kínÂm OnイÂm Kunかこむ、かこう、かこい
辺
vùng lân cận; cạnhÂm OnヘンÂm Kunあたり、べ、ほとり
河
sôngÂm OnカÂm Kunかわ
極
cực độ; cựcÂm Onキョク、ゴクÂm Kunきわめる、きわまる、きわまり
防
phòng ngừa; phòng vệÂm Onボウ、ホウÂm Kunふせぐ、まもる
低
thấpÂm OnテイÂm Kunひくい、ひくめる、ひくまる
林
rừng thưa; lùm câyÂm OnリンÂm Kunはやし、おおい
導
hướng dẫn; dẫn dắtÂm OnドウÂm Kunみちびく、しるべ
森
rừngÂm OnシンÂm Kunもり
丸
tròn; trọn vẹnÂm OnガンÂm Kunまるい、まる、まるめる