Kanji JLPT N3 · Chương 35
Kanji 歯: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
răng
- Âm On
- シshi
- Âm Kun
- はha よわいyowai よわいするyowaisuru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 歯: thứ tự nét
歯 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 歯
Các thành phần tạo nên 歯, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 35
欠
thiếu; phần khuyếtÂm Onケツ、ケンÂm Kunかく、かける、あくび
迷
lạc đường; do dựÂm OnメイÂm Kunまよう、まどう
洗
rửa; giặtÂm OnセンÂm Kunあらう
互
lẫn nhau; qua lạiÂm OnゴÂm Kunたがい、かたみに
才
tài năng; tuổiÂm OnサイÂm Kunざえ、かど
更
lại; thay đổi; về khuyaÂm OnコウÂm Kunさら、ふける、ふかす
歯
răngÂm OnシÂm Kunは、よわい、よわいする
盗
trộmÂm OnトウÂm Kunぬすむ、ぬすみ、とる
慣
quen dầnÂm OnカンÂm Kunなれる、ならす、ならわし
晩
buổi tối; đêmÂm OnバンÂm Kunくれ、おそい