Kanji JLPT N4 · Chương 11
Kanji 族: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
gia đình; nhóm
- Âm On
- ゾクzoku
- Âm Kun
- やからyakara
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 族: thứ tự nét
族 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 族
Các thành phần tạo nên 族, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
𠂉
-
mũi tên
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 11
始
bắt đầuÂm OnシÂm Kunはじめる、はじまる
終
kết thúcÂm OnシュウÂm Kunおわる、おえる、つい
計
đo; kế hoạchÂm OnケイÂm Kunはからう、はかる、かぞえる
院
cơ sở; việnÂm OnインÂm Kunかき、かこい
送
gửiÂm OnソウÂm Kunおくる
族
gia đình; nhómÂm OnゾクÂm Kunやから
映
phản chiếu; chiếu lênÂm OnエイÂm Kunはえる、うつる、うつす
買
muaÂm OnバイÂm Kunかう
病
bệnhÂm Onヘイ、ビョウÂm Kunやまい、やむ、やみ
早
sớmÂm Onソウ、サッÂm Kunはやい、はやまる、はやめる