Kanji JLPT N3 · Chương 11
Kanji 放: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
thả; buông
- Âm On
- ホウhou
- Âm Kun
- はなすhanasu はなつhanatsu はなれるhanareru ほうるhouru っぱなしppanashi こくkoku ゆるすyurusu ほしいままhoshiimama まかすmakasu さくsaku ひるhiru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 放: thứ tự nét
放 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 放
Các thành phần tạo nên 放, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
hướng; cách; người
-
攵 (攴)
Bộ thủ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 11
光
ánh sáng; chiếu sángÂm OnコウÂm Kunひかり、ひかる
首
cổ; đầu; người đứng đầuÂm OnシュÂm Kunくび、こうべ、かしら
勝
thắng; vượt hơnÂm OnショウÂm Kunかつ、まさる、がち
必
chắc chắn; tất yếuÂm OnヒツÂm Kunかならず
係
người phụ trách; liên hệÂm OnケイÂm Kunかかり、かかる、かかずらう
由
lý do; nguồn gốcÂm Onユ、ユウ、ユイÂm Kunよし、よる
愛
yêu; tình yêuÂm OnアイÂm Kunまな、いとしい、かなしい
都
thủ đô; đô thị lớnÂm Onト、ツÂm Kunみやこ、すべて
放
thả; buôngÂm OnホウÂm Kunはなす、はなつ、はなれる
確
chắc chắn; xác nhậnÂm Onカク、コウÂm Kunたしか、たしかめる、しかと