Kanji JLPT N3 · Chương 14
Kanji 支: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hỗ trợ; chi nhánh
- Âm On
- シshi
- Âm Kun
- ささえるsasaeru つかえるtsukaeru かうkau
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 支: thứ tự nét
支 có 4 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 支
Các thành phần tạo nên 支, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 14
支
hỗ trợ; chi nhánhÂm OnシÂm Kunささえる、つかえる、かう
両
cả hai; haiÂm OnリョウÂm Kunてる、ふたつ
乗
lên xe; cho lên xeÂm Onジョウ、ショウÂm Kunのる、のせる、のり
済
xong; giải quyếtÂm Onサイ、セイÂm Kunすむ、すます、ずみ
供
dâng; đi cùngÂm Onキョウ、ク、クウÂm Kunそなえる、とも、ども
格
địa vị; tiêu chuẩnÂm Onカク、コウ、キャクÂm Kunいたる、ただす、うつ
打
đánh; đậpÂm Onダ、チョウ、テイÂm Kunうつ、だあす、うち
御
kính xưng; cai trịÂm Onゴ、ギョÂm Kunおん、み、お
断
từ chối; cắt đứtÂm OnダンÂm Kunことわる、たつ、さだめる
式
nghi lễ; công thức; kiểuÂm Onシキ、ショクÂm Kunのり、のっとる