Kanji JLPT N3 · Chương 31
Kanji 払: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
trả tiền; phủi đi
- Âm On
- フツfutsu ヒツhitsu ホツhotsu
- Âm Kun
- はらうharau はらいharai ばらいbarai
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 払: thứ tự nét
払 có 5 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 払
Các thành phần tạo nên 払, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
厶
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 31
昨
trước; hôm quaÂm OnサクÂm Kunきのう
怒
giậnÂm Onド、ヌÂm Kunおこる、いかる
留
ở lại; dừngÂm Onル、リュウÂm Kunとめる、とまる、るうぶる
礼
lễ phép; cảm ơnÂm Onライ、レイÂm Kunのり、うやまう
列
hàng; dãyÂm Onレツ、レÂm Kunつらねる、つらなる、ならべる
雪
tuyếtÂm OnセツÂm Kunゆき、すすぐ、そそぐ
払
trả tiền; phủi điÂm Onフツ、ヒツ、ホツÂm Kunはらう、はらい、ばらい
給
cung cấp; tiền lươngÂm OnキュウÂm Kunたまう、たもう、たまえ
敗
thất bại; thuaÂm OnハイÂm Kunやぶれる、やぶる
捕
bắt; tómÂm Onホ、ブÂm Kunとる、とらえる、つかまえる