Kanji JLPT N3 · Chương 11
Kanji 愛: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
yêu; tình yêu
- Âm On
- アイai
- Âm Kun
- まなmana いとしいitoshii かなしいkanashii めでるmederu おしむoshimu ういui
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 愛: thứ tự nét
愛 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 愛
Các thành phần tạo nên 愛, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
⺤ (爪)
móng; vuốt
-
冖
-
夂
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 11
光
ánh sáng; chiếu sángÂm OnコウÂm Kunひかり、ひかる
首
cổ; đầu; người đứng đầuÂm OnシュÂm Kunくび、こうべ、かしら
勝
thắng; vượt hơnÂm OnショウÂm Kunかつ、まさる、がち
必
chắc chắn; tất yếuÂm OnヒツÂm Kunかならず
係
người phụ trách; liên hệÂm OnケイÂm Kunかかり、かかる、かかずらう
由
lý do; nguồn gốcÂm Onユ、ユウ、ユイÂm Kunよし、よる
愛
yêu; tình yêuÂm OnアイÂm Kunまな、いとしい、かなしい
都
thủ đô; đô thị lớnÂm Onト、ツÂm Kunみやこ、すべて
放
thả; buôngÂm OnホウÂm Kunはなす、はなつ、はなれる
確
chắc chắn; xác nhậnÂm Onカク、コウÂm Kunたしか、たしかめる、しかと