Kanji JLPT N3 · Chương 32
Kanji 悲: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
buồn
- Âm On
- ヒhi
- Âm Kun
- かなしいkanashii かなしむkanashimu
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 悲: thứ tự nét
悲 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 悲
Các thành phần tạo nên 悲, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
không; sai
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 32
忘
quênÂm Onボウ、モウÂm Kunわすれる
晴
trời quang; xua tanÂm OnセイÂm Kunはれる、はらす、はれ
因
nguyên nhân; tùy thuộcÂm OnインÂm Kunよる、ちなむ、ちなみ
折
gấp; bẻ gãyÂm Onセツ、シャクÂm Kunおる、おり、おれる
迎
đón; nghênh đónÂm Onゲイ、ギョウ、ゴウÂm Kunむかえる
悲
buồnÂm OnヒÂm Kunかなしい、かなしむ
港
cảngÂm OnコウÂm Kunみなと
責
trách; trách nhiệmÂm Onセキ、シャクÂm Kunせめる
除
loại bỏ; loại trừÂm Onジ、ジョÂm Kunのぞく、よけ、はらう
困
gặp khó khănÂm OnコンÂm Kunこまる、くるしむ