Kanji JLPT N1 · Chương 19
Kanji 徴: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
dấu hiệu; thu
- Âm On
- チョウchou チchi
- Âm Kun
- しるしshirushi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 徴: thứ tự nét
徴 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 徴
Các thành phần tạo nên 徴, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 19
襲
tấn công; kế thừaÂm OnシュウÂm Kunおそう、かさね、つぐ
徴
dấu hiệu; thuÂm Onチョウ、チÂm Kunしるし
丁
chính xác; khu phố; lịch sựÂm Onチョウ、テイ、チンÂm Kunひのと、あたる
憲
hiến pháp; pháp luậtÂm OnケンÂm Kunのり、のっとる
閣
nội các; lầu gácÂm OnカクÂm Kunたかどの、たな
救
cứu; giúp đỡÂm Onキュウ、グ、クÂm Kunすくう、たすける
陰
bóng râm; mặt khuấtÂm Onイン、オン、アンÂm Kunかげ、かげる、くらい
繰
cuộn; lặp lạiÂm OnソウÂm Kunくる
那
thành tố biểu âm đã được dùng theo quy ướcÂm Onナ、ダÂm Kunなに、なんぞ、いかん
操
vận hành; điều khiển; phẩm hạnhÂm Onソウ、サンÂm Kunあやつる、みさお、とる