Kanji JLPT N1 · Chương 7
Kanji 徳: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
đức hạnh; phẩm chất tốt
- Âm On
- トクtoku
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 徳: thứ tự nét
徳 có 14 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 徳
Các thành phần tạo nên 徳, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 7
激
mãnh liệt; dữ dộiÂm OnゲキÂm Kunはげしい、はげます
徳
đức hạnh; phẩm chất tốtÂm Onトク
挙
nâng lên; tiến hànhÂm OnキョÂm Kunあがる、あげる、こぞる
志
chí hướng; ý địnhÂm OnシÂm Kunこころざす、こころざし、しりんぐ
敷
trải; đặt trải raÂm OnフÂm Kunしく、しき
系
hệ thống; dòng dõiÂm OnケイÂm Kunつなぐ、すじ
織
đan; dệtÂm Onショク、シキÂm Kunおる、おり
製
chế tạo; sản xuấtÂm OnセイÂm Kunつくる
端
mép; đầu mútÂm OnタンÂm Kunは、はし、はた
遺
để lạiÂm Onイ、ユイÂm Kunのこす、のこる、わすれる