Kanji JLPT N1 · Chương 36
Kanji 廊: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hành lang
- Âm On
- ロウrou
- Âm Kun
- わたどのwatadono
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 廊: thứ tự nét
廊 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 廊
Các thành phần tạo nên 廊, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
广
Bộ thủ
-
chàng trai; chồng
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 36
免
miễn; thoátÂm Onメン、ベン、ブンÂm Kunまぬかれる、まぬがれる、ゆるす
爵
tước vị quý tộcÂm OnシャクÂm Kunさかずき
択
chọn; lựaÂm OnタクÂm Kunえらぶ
廊
hành langÂm OnロウÂm Kunわたどの
析
phân tích; chia táchÂm OnセキÂm Kunさく、わける、わかれる
輩
người cùng nhóm; nhóm theo thâm niênÂm OnハイÂm Kunやから、やかい、ともがら
敏
nhanh; nhạyÂm OnビンÂm Kunさとい、とし
鶴
hạcÂm OnカクÂm Kunつる
虚
trống rỗng; giảÂm Onキョ、コÂm Kunうつろ、むなしい、うろ
往
đi; quá khứÂm OnオウÂm Kunいにしえ、いく、さきに