Kanji JLPT N5 · Chương 1
Kanji 年: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
năm
- Âm On
- ネンnen
- Âm Kun
- としtoshi とせtose
- Cách đọc đặc biệt
- ことしkotoshi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 年: thứ tự nét
年 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 年
Các thành phần tạo nên 年, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
丿
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N5 · Chương 1
人
ngườiÂm Onジン、ニンÂm Kunひと、り、と
一
mộtÂm Onイチ、イツÂm Kunひとつ、ひと、はじめ
日
ngày; mặt trờiÂm Onニチ、ジツÂm Kunひ、か、び
大
to; lớnÂm Onダイ、タイ、タÂm Kunおおきい、おおいに、おお
年
nămÂm OnネンÂm Kunとし、とせ
出
ra; lấy raÂm Onシュツ、スイÂm Kunだす、でる、で
本
sách; nguồn gốc; đơn vị đếm vật dàiÂm OnホンÂm Kunもと
中
bên trong; ở giữaÂm Onチュウ、ジュウÂm Kunなか、うち、あたる
子
trẻ; conÂm Onシ、ス、ツÂm Kunこ、ね、み
見
nhìn; cho xemÂm Onケン、ゲンÂm Kunみる、みえる、みせる