Kanji JLPT N4 · Chương 7
Kanji 安: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
yên ổn; rẻ
- Âm On
- アンan
- Âm Kun
- やすいyasui やすyasu やすまるyasumaru やすらかyasuraka やすんじるyasunjiru いずくんぞizukunzo
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 安: thứ tự nét
安 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 安
Các thành phần tạo nên 安, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
宀
Bộ thủ
-
đàn bà; nữ
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 7
重
nặng; chồng lênÂm Onジュウ、チョウÂm Kunおもい、かさなる、かさねる
集
tập hợpÂm OnシュウÂm Kunあつめる、あつまる、つどう
員
thành viênÂm OnインÂm Kunかず
公
công cộngÂm Onコウ、クÂm Kunおおやけ、きみ
画
tranh; kế hoạchÂm Onガ、カク、エÂm Kunえがく、かくする、かぎる
死
chết; cái chếtÂm OnシÂm Kunしぬ、しに
安
yên ổn; rẻÂm OnアンÂm Kunやすい、やす、やすまる
親
cha mẹ; thân thiếtÂm OnシンÂm Kunおや、したしい、したしむ
強
mạnhÂm Onキョウ、ゴウÂm Kunつよい、つよまる、つよめる
使
dùng; sử dụngÂm OnシÂm Kunつかう、つかい、づかい