Kanji JLPT N2 · Chương 12
Kanji 委: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
giao phó; ủy viên
- Âm On
- イi
- Âm Kun
- ゆだねるyudaneru まかせるmakaseru くわしいkuwashii おくoku すてるsuteru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 委: thứ tự nét
委 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 委
Các thành phần tạo nên 委, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
禾
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 12
準
tiêu chuẩn; chuẩn bịÂm Onジュン、シュン、セツÂm Kunのり、みずもり、じゅんじる
委
giao phó; ủy viênÂm OnイÂm Kunゆだねる、まかせる、くわしい
令
mệnh lệnh; ra lệnhÂm Onレイ、リョウÂm Kunいいつけ、おさ、よい
刊
xuất bảnÂm OnカンÂm Kunけずる、きざむ
焼
cháy; đốt; nướngÂm OnショウÂm Kunやく、やける、やき
里
quê hương; làng; đơn vị khoảng cáchÂm OnリÂm Kunさと
圧
áp lựcÂm Onアツ、エン、オウÂm Kunおす、へす、おさえる
額
trán; số tiềnÂm OnガクÂm Kunひたい、ぬかずく
印
dấu; con dấuÂm OnインÂm Kunしるし、じるし、しるす
池
aoÂm OnチÂm Kunいけ