Kanji JLPT N1 · Chương 29
Kanji 如: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
như; giống
- Âm On
- ジョjo ニョnyo
- Âm Kun
- ごとくgotoku ごとしgotoshi しかずshikazu しくshiku ゆくyuku もしmoshi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 如: thứ tự nét
如 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 如
Các thành phần tạo nên 如, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
miệng; cửa mở
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 29
扱
xử lý; đối xửÂm Onソウ、キュウÂm Kunあつかう、あつかい、あつかる
渉
đàm phán; băng quaÂm OnショウÂm Kunわたる、かかわる
如
như; giốngÂm Onジョ、ニョÂm Kunごとく、ごとし、しかず
縮
co lại; rút ngắnÂm OnシュクÂm Kunちぢむ、ちぢまる、ちぢめる
詳
chi tiết; am hiểuÂm OnショウÂm Kunくわしい、つまびらか
旦
bình minh; thành tố biểu âm theo quy ướcÂm Onタン、ダンÂm Kunあさ、あした、あきらか
慮
cân nhắc; suy nghĩ cẩn thậnÂm OnリョÂm Kunおもんぱかる
雅
thanh nhã; tinh tếÂm OnガÂm Kunみやび、みやびやか、つね
砲
đại bác; pháoÂm Onホウ
謀
mưu tính; lập mưuÂm Onボウ、ムÂm Kunはかる、たばかる、はかりごと