Kanji JLPT N3 · Chương 10
Kanji 好: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
thích; ưa thích
- Âm On
- コウkou
- Âm Kun
- このむkonomu すくsuku よいyoi いいii よしみyoshimi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 好: thứ tự nét
好 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 好
Các thành phần tạo nên 好, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
trẻ; con
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 10
好
thích; ưa thíchÂm OnコウÂm Kunこのむ、すく、よい
違
khác; vi phạmÂm OnイÂm Kunちがう、ちがえる、ちがい
殺
giếtÂm Onサツ、サイ、セツÂm Kunころす、ごろし、そぐ
置
đặt; vị tríÂm OnチÂm Kunおく、おき
返
trả lại; quay lạiÂm Onヘン、ハン、ホンÂm Kunかえる、かえす
論
lập luận; thảo luậnÂm OnロンÂm Kunあげつらう、とく
際
dịp; ranh giớiÂm OnサイÂm Kunきわ、ぎわ、まじわる
歳
tuổi; nămÂm Onサイ、セイÂm Kunとし、とせ、よわい
反
ngược; uốn ngượcÂm Onハン、ホン、タンÂm Kunそらす、そる、かえす
形
hình dáng; hình thứcÂm Onケイ、ギョウÂm Kunかたち、かた、なり