Kanji JLPT N1 · Chương 52
Kanji 堅: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
vững; đáng tin cậy
- Âm On
- ケンken
- Âm Kun
- かたいkatai
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 堅: thứ tự nét
堅 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 堅
Các thành phần tạo nên 堅, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 52
喉
họngÂm OnコウÂm Kunのど
旨
ý chính; ý định; ngonÂm OnシÂm Kunむね、うまい
凝
tập trung; mải mê; đông lạiÂm OnギョウÂm Kunこる、こらす
圏
phạm vi; khu vựcÂm Onケン
拭
lauÂm OnショクÂm Kunふく、ぬぐう
涯
giới hạn; cả đờiÂm Onガイ
貞
chung thủy; kiên địnhÂm Onテイ
堅
vững; đáng tin cậyÂm OnケンÂm Kunかたい
倫
đạo lý; quan hệ giữa người với ngườiÂm Onリン
壇
bục; luống đắp caoÂm Onダン