Kanji JLPT N1 · Chương 23
Kanji 執: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
cầm; thực hiện; kiên trì
- Âm On
- シツshitsu シュウshuu
- Âm Kun
- とるtoru とらえるtoraeru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 執: thứ tự nét
執 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 執
Các thành phần tạo nên 執, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 23
裕
sự dồi dào; dư dảÂm OnユウÂm Kunゆたか、ひろい
盟
liên minh; lời thềÂm OnメイÂm Kunちかう
執
cầm; thực hiện; kiên trìÂm Onシツ、シュウÂm Kunとる、とらえる
崩
sụp đổ; tan rãÂm OnホウÂm Kunくずれる、くずす、くずれ
鬼
quỷ; yêu quáiÂm OnキÂm Kunおに
酸
axit; chuaÂm OnサンÂm Kunすい、す、つらい
拡
mở rộng; phóng lớnÂm Onカク、コウÂm Kunひろげる、ひろがる、ひろめる
銃
súngÂm OnジュウÂm Kunつつ
維
duy trì; sợiÂm OnイÂm Kunつなぐ、これ
縄
dây thừng; dâyÂm OnジョウÂm Kunなわ、ただす