Kanji JLPT N2 · Chương 28
Kanji 埋: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
chôn; lấp
- Âm On
- マイmai
- Âm Kun
- うめるumeru うまるumaru うもれるumoreru うずめるuzumeru うずまるuzumaru いけるikeru うずもれるuzumoreru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 埋: thứ tự nét
埋 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 埋
Các thành phần tạo nên 埋, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
quê hương; làng; đơn vị khoảng cách
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 28
汗
mồ hôiÂm OnカンÂm Kunあせ
郵
thư tín; bưu chínhÂm OnユウÂm Kunしゅくば
幅
chiều rộng; phạm viÂm OnフクÂm Kunはば
童
trẻ emÂm Onドウ、トウÂm Kunわらべ、わらわ
虫
côn trùng; sâu bọÂm Onチュウ、キÂm Kunむし
埋
chôn; lấpÂm OnマイÂm Kunうめる、うまる、うもれる
舟
thuyềnÂm Onシュウ、シュÂm Kunふね、ふな、ぶね
闇
bóng tốiÂm Onアン、オンÂm Kunやみ、くらい
棒
gậy; thanhÂm Onボウ、ホウ
貨
hàng hóa; tiền tệÂm OnカÂm Kunたから