Kanji JLPT N1 · Chương 35
Kanji 唐: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
nhà Đường; Trung Quốc; thành tố từ ghép theo quy ước
- Âm On
- トウtou
- Âm Kun
- からkara もろこしmorokoshi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 唐: thứ tự nét
唐 có 10 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 唐
Các thành phần tạo nên 唐, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
广
-
⺕ (彑)
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 35
獲
bắt được; giành đượcÂm OnカクÂm Kunえる
伴
đi cùng; bạn đồng hànhÂm Onハン、バンÂm Kunともなう、とも
唐
nhà Đường; Trung Quốc; thành tố từ ghép theo quy ướcÂm OnトウÂm Kunから、もろこし
狭
hẹp; chậtÂm Onキョウ、コウÂm Kunせまい、せばまる、せばめる
添
thêm vào; kèm theoÂm OnテンÂm Kunそう、そえる、もえる
剤
chế phẩm; chất dùng cho một mục đíchÂm Onザイ、スイ、セイÂm Kunかる、けずる、まぜる
魅
sức quyến rũ; sự cuốn hútÂm Onミ、ビÂm Kunもののけ、すだま
契
lời cam kết; hợp đồngÂm Onケイ、キツ、ケツÂm Kunちぎる、きざむ、わりふ
邪
sai trái; cản trởÂm Onジャ、シャ、ヤÂm Kunよこしま
挑
thách thứcÂm OnチョウÂm Kunいどむ