Kanji JLPT N3 · Chương 5
Kanji 和: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
hòa hợp; hòa bình; phong cách Nhật
- Âm On
- ワwa オo カka
- Âm Kun
- なごむnagomu なごやかnagoyaka やわらぐyawaragu やわらげるyawarageru なぐnagu あえるaeru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 和: thứ tự nét
和 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 和
Các thành phần tạo nên 和, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
禾
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 5
要
cần; thiết yếuÂm OnヨウÂm Kunいる、かなめ、もとめる
変
thay đổi; khác thườngÂm OnヘンÂm Kunかえる、かわる、かわり
神
thần; thần linhÂm Onシン、ジンÂm Kunかみ、かん、こう
記
ghi chép; ghi lạiÂm OnキÂm Kunしるす
和
hòa hợp; hòa bình; phong cách NhậtÂm Onワ、オ、カÂm Kunなごむ、なごやか、やわらぐ
引
kéo; rút; trừÂm OnインÂm Kunひく、ひける、ひき
治
cai trị; chữa trịÂm Onジ、チÂm Kunおさめる、おさまる、なおる
決
quyết định; định đoạtÂm OnケツÂm Kunきめる、きまる、ぎめ
太
to; lớnÂm Onタ、タイ、ダイÂm Kunふとい、ふとる、はなはだ
込
chen vào; cho vàoÂm Kunこむ、こめる、こみ