Kanji JLPT N4 · Chương 2
Kanji 動: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
di chuyển
- Âm On
- ドウdou トウtou
- Âm Kun
- うごくugoku うごかすugokasu ややもすればyayamosureba
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 動: thứ tự nét
動 có 11 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 動
Các thành phần tạo nên 動, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
nặng; chồng lên
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N4 · Chương 2
地
mặt đất; đất đaiÂm Onチ、ジÂm Kunつち、ところ
目
mắt; mục tiêuÂm Onボク、モクÂm Kunま、め、まなこ
場
nơi; địa điểmÂm Onジョウ、チョウÂm Kunば
代
thay thế; thế hệÂm Onタイ、ダイÂm Kunかえる、かわる、よ
私
tôi; riêng tưÂm OnシÂm Kunわたくし、わたし、ひそか
立
đứng; thành lậpÂm Onリツ、リュウ、リットルÂm Kunたつ、たてる、たち
物
đồ vật; vật thểÂm Onブツ、モツÂm Kunもの
田
ruộng lúaÂm OnデンÂm Kunた、かる、かり
体
cơ thểÂm Onタイ、テイÂm Kunからだ、かたち
動
di chuyểnÂm Onドウ、トウÂm Kunうごく、うごかす、ややもすれば