Kanji JLPT N2 · Chương 25
Kanji 勇: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
can đảm; dũng cảm
- Âm On
- ユウyuu ヨウyou
- Âm Kun
- いさむisamu いさましいisamashii つよいtsuyoi
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 勇: thứ tự nét
勇 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 勇
Các thành phần tạo nên 勇, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
マ
-
đàn ông; nam
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 25
幼
nhỏ tuổi; non nớtÂm Onヨウ、ユウÂm Kunおさない、いとけない
斬
chém; mới lạÂm Onザン、サン、センÂm Kunきる
勇
can đảm; dũng cảmÂm Onユウ、ヨウÂm Kunいさむ、いさましい、つよい
昇
lên; vươn lênÂm OnショウÂm Kunのぼる
寿
sống lâu; chúc mừngÂm Onジュ、ス、シュウÂm Kunことぶき、ことぶく、ことほぐ
菜
rau; rau xanhÂm OnサイÂm Kunな
季
mùaÂm OnキÂm Kunすえ
液
chất lỏngÂm OnエキÂm Kunしる、わき
券
vé; chứng phiếuÂm OnケンÂm Kunてがた、わりふ
祭
lễ hội; thờ cúngÂm OnサイÂm Kunまつり、まつる