Kanji JLPT N2 · Chương 16
Kanji 刺: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
đâm; xuyên; kích thích
- Âm On
- シshi セキseki
- Âm Kun
- さすsasu ささるsasaru とげtoge さしsashi そしるsoshiru なふだnafuda
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 刺: thứ tự nét
刺 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 刺
Các thành phần tạo nên 刺, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
朿
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 16
震
rung; lắcÂm OnシンÂm Kunふるう、ふるえる
億
một trăm triệuÂm OnオクÂm Kunおしはかる
肩
vaiÂm OnケンÂm Kunかた
劇
kịch; dữ dộiÂm OnゲキÂm Kunはげしい
刺
đâm; xuyên; kích thíchÂm Onシ、セキÂm Kunさす、ささる、とげ
述
trình bày; mô tảÂm OnジュツÂm Kunのべる
輪
bánh xe; vòngÂm OnリンÂm Kunわ
浅
nông; cạnÂm OnセンÂm Kunあさい
純
thuần; nguyên chấtÂm OnジュンÂm Kunきいと
薄
mỏng; nhạt; yếuÂm OnハクÂm Kunうすい、うすめる、うすまる