Kanji JLPT N2 · Chương 23
Kanji 傾: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
nghiêng; xu hướng
- Âm On
- ケイkei
- Âm Kun
- かたむくkatamuku かたむけるkatamukeru かしげるkashigeru かたぶくkatabuku かたげるkatageru かしぐkashigu くつがえるkutsugaeru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 傾: thứ tự nét
傾 có 13 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 傾
Các thành phần tạo nên 傾, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
thời gian ước chừng
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 23
傾
nghiêng; xu hướngÂm OnケイÂm Kunかたむく、かたむける、かしげる
鼻
mũiÂm OnビÂm Kunはな、はじめ
宝
báu vậtÂm OnホウÂm Kunたから
患
mắc bệnhÂm Onカン、ゲンÂm Kunわずらう、うれえる、うれい
延
kéo dài; hoãnÂm OnエンÂm Kunのばす、のびる、のべる
律
luật; nhịp điệu; kỷ luậtÂm Onリツ、リチ、レツÂm Kunのり、のっとる
希
hy vọng; hiếmÂm Onキ、ケÂm Kunまれ、こいねがう
甘
ngọt; dễ dãiÂm OnカンÂm Kunあまい、あまえる、あまやかす
湾
vịnhÂm OnワンÂm Kunいりえ
沈
chìm; trở nên trầm lắngÂm Onチン、ジンÂm Kunしずむ、しずめる