Kanji JLPT N1 · Chương 42
Kanji 傍: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
bên cạnh; người đứng ngoài
- Âm On
- ボウbou ホウhou
- Âm Kun
- かたわらkatawara おかoka わきwaki はたhata そばsoba
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 傍: thứ tự nét
傍 có 12 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 傍
Các thành phần tạo nên 傍, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
旁
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 42
尚
vẫn; coi trọngÂm OnショウÂm Kunなお、たっとぶ、とうとぶ
彩
màu sắc; tô điểmÂm OnサイÂm Kunいろどる、あや、いろどり
暖
ấmÂm Onダン、ノンÂm Kunあたたか、あたたかい、あたたまる
俗
phong tục; bình dân; thô tụcÂm OnゾクÂm Kunならわし、いやしい
較
so sánhÂm Onカク、コウÂm Kunくらべる
傍
bên cạnh; người đứng ngoàiÂm Onボウ、ホウÂm Kunかたわら、おか、わき
肝
gan; điểm cốt yếuÂm OnカンÂm Kunきも
畑
đất trồng trọt; ruộng cạnÂm Kunはた、はたけ、ばたけ
峰
đỉnh núiÂm OnホウÂm Kunみね、ね
抵
chống lại; tớiÂm OnテイÂm Kunあたる、ふれる