Kanji JLPT N1 · Chương 3
Kanji 価: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
giá trị; giá cả
- Âm On
- カka ケke
- Âm Kun
- あたいatai
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 価: thứ tự nét
価 có 8 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 価
Các thành phần tạo nên 価, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
覀 (襾)
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 3
離
tách ra; rời điÂm OnリÂm Kunはなれる、はなす、かる
基
cơ sở; nền tảngÂm OnキÂm Kunもと、もとい、もとづく
隊
đội; đơn vị có tổ chứcÂm Onタイ、ツイÂm Kunくみ、おちる
素
yếu tố; mộc mạcÂm Onソ、ス、ソウÂm Kunもと、もとより、しろい
価
giá trị; giá cảÂm Onカ、ケÂm Kunあたい
撃
đánh; bắnÂm Onゲキ、ケキÂm Kunうつ
振
lắc; vungÂm OnシンÂm Kunふる、ふれる、ふるう
証
bằng chứng; chứng minhÂm OnショウÂm Kunあかし
派
phe phái; nhómÂm Onハ、ハイÂm Kunわかれる、つかわす
僕
tôi; mìnhÂm OnボクÂm Kunしもべ、やつがれ