Kanji JLPT N2 · Chương 8
Kanji 低: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
thấp
- Âm On
- テイtei
- Âm Kun
- ひくいhikui ひくめるhikumeru ひくまるhikumaru たれるtareru
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 低: thứ tự nét
低 có 7 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 低
Các thành phần tạo nên 低, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N2 · Chương 8
囲
bao quanh; vùng được quây kínÂm OnイÂm Kunかこむ、かこう、かこい
辺
vùng lân cận; cạnhÂm OnヘンÂm Kunあたり、べ、ほとり
河
sôngÂm OnカÂm Kunかわ
極
cực độ; cựcÂm Onキョク、ゴクÂm Kunきわめる、きわまる、きわまり
防
phòng ngừa; phòng vệÂm Onボウ、ホウÂm Kunふせぐ、まもる
低
thấpÂm OnテイÂm Kunひくい、ひくめる、ひくまる
林
rừng thưa; lùm câyÂm OnリンÂm Kunはやし、おおい
導
hướng dẫn; dẫn dắtÂm OnドウÂm Kunみちびく、しるべ
森
rừngÂm OnシンÂm Kunもり
丸
tròn; trọn vẹnÂm OnガンÂm Kunまるい、まる、まるめる