Kanji JLPT N1 · Chương 26
Kanji 仙: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
tiên; ẩn sĩ
- Âm On
- センsen
- Âm Kun
- せんとsento
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 仙: thứ tự nét
仙 có 5 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 仙
Các thành phần tạo nên 仙, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
núi
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 26
衝
va chạm; đâm tớiÂm OnショウÂm Kunつく
脚
chân; bộ phận đỡÂm Onキャク、キャ、カクÂm Kunあし
虎
hổÂm OnコÂm Kunとら
潮
thủy triều; dòng chảyÂm OnチョウÂm Kunしお、うしお
穴
lỗ; hốcÂm OnケツÂm Kunあな
怪
kỳ lạ; đáng ngờÂm Onカイ、ケÂm Kunあやしい、あやしむ
仙
tiên; ẩn sĩÂm OnセンÂm Kunせんと
輝
chiếu sáng; vẻ rực rỡÂm OnキÂm Kunかがやく、かがやき、てる
緊
căng; khẩn cấpÂm OnキンÂm Kunしめる、しまる、かたい
唇
môiÂm OnシンÂm Kunくちびる