Kanji JLPT N1 · Chương 39
Kanji 亭: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
đình; quán ăn truyền thống
- Âm On
- テイtei チンchin
- Âm Kun
- あずまやazumaya
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 亭: thứ tự nét
亭 có 9 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 亭
Các thành phần tạo nên 亭, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N1 · Chương 39
須
cần thiếtÂm Onス、シュÂm Kunすべし、ひげ、まつ
臨
đối mặt; tham dựÂm OnリンÂm Kunのぞむ
献
dâng; cống hiếnÂm Onケン、コンÂm Kunたてまつる、ささげる、まつる
脈
mạch máu; mạch đập; dãy núi nối liềnÂm Onミャク、バクÂm Kunすじ
芝
cỏ sânÂm OnシÂm Kunしば
唱
ngâm; xướng; đề xướngÂm OnショウÂm Kunとなえる、うたう、うた
亭
đình; quán ăn truyền thốngÂm Onテイ、チンÂm Kunあずまや
誕
ra đờiÂm OnタンÂm Kunうまれる、いつわる、ほしいまま
貫
xuyên qua; thực hiện đến cùngÂm Onカン、ワンÂm Kunつらぬく、ぬき、ぬく
偽
giả; giả mạoÂm Onギ、カÂm Kunいつわる、にせ、いつわり