Kanji JLPT N3 · Chương 12
Kanji 交: nghĩa, cách đọc và thứ tự nét
trộn; trao đổi; giao nhau
- Âm On
- コウkou
- Âm Kun
- まぜるmazeru まざるmazaru まじるmajiru まじえるmajieru まじわるmajiwaru かうkau かわすkawasu こもごもkomogomo
Âm Oncách đọc gốc Hán, viết bằng KatakanaÂm Kuncách đọc thuần Nhật, viết bằng HiraganaÂm On và âm Kun
Cách viết 交: thứ tự nét
交 có 6 nét. Mỗi bước thêm nét tiếp theo bằng màu đỏ, dấu chấm cho biết điểm bắt đầu của nét. Chạm vào chữ lớn ở trên để xem lại cách viết.
Thứ tự nét Kanji: 10 quy tắc, có hoạt ảnh minh họa
Dữ liệu thứ tự nét: KanjiVG của Ulrich Apel và cộng sự (CC BY-SA 3.0).
Thành phần của 交
Các thành phần tạo nên 交, mỗi thành phần được tô ở đúng vị trí của nó trong chữ. Thành phần nào tự nó là một chữ Kanji sẽ dẫn đến trang của chữ đó.
-
亠
Bộ thủ
-
bố; cha
Các chữ Kanji khác trong chương này
Kanji JLPT N3 · Chương 12
過
đi qua; vượt quá; trải qua thời gianÂm OnカÂm Kunあやまち、あやまつ、すぎる
約
lời hứa; khoảngÂm OnヤクÂm Kunつづまる、つづめる、つづまやか
馬
ngựaÂm Onバ、メ、マÂm Kunうま、ま
状
tình trạng; hình dạngÂm OnジョウÂm Kunかたち、かきつけ
想
nghĩ; tưởng tượngÂm Onソウ、ソÂm Kunおもう
官
quan chức; công vụÂm OnカンÂm Kunつかさ、おおやけ
交
trộn; trao đổi; giao nhauÂm OnコウÂm Kunまぜる、まざる、まじる
米
gạo; nước MỹÂm Onベイ、マイ、メÂm Kunこめ、めえとる、よね
配
phân phối; sắp xếpÂm OnハイÂm Kunくばる、ならぶ、つれあい
若
trẻÂm Onジャク、ニャク、ニャÂm Kunわかい、もしくは、わか